Lãi suất ngân hàng 31/10: Lãi gửi tiết kiệm online các ngân hàng

Bảng Thống Kê Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn Tại Các Ngân Hàng Trên Toàn Quốc
Lãi suất gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn hiện nay tại Việt Nam đang được nhiều ngân hàng áp dụng với các mức khác nhau, tùy theo kỳ hạn và số tiền gửi. Dưới đây là bảng tổng hợp lãi suất cho các sản phẩm gửi tiền có kỳ hạn theo phương thức online, được cập nhật vào tháng 10/2025.
Mức Lãi Suất Cao Nhất Được Áp Dụng Cho Một Số Ngân Hàng
Một số ngân hàng đã đưa ra các mức lãi suất cao hơn so với trung bình trên thị trường. Ví dụ như PVcomBank áp dụng lãi suất đặc biệt lên đến 9%/năm cho kỳ hạn 12-13 tháng khi khách hàng gửi tiền tại quầy. Tuy nhiên, điều kiện để được hưởng mức lãi suất này là khách hàng phải duy trì số dư tối thiểu 2.000 tỷ đồng.
HDBank cũng có mức lãi suất khá hấp dẫn, với 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng và 7,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, yêu cầu số dư tối thiểu là 500 tỷ đồng.
Vikki Bank áp dụng lãi suất 7,5%/năm cho kỳ hạn từ 13 tháng trở lên, nhưng số tiền gửi tối thiểu là 999 tỷ đồng.
Bac A Bank đang áp dụng mức lãi suất cao nhất là 6,3%/năm cho kỳ hạn từ 18 đến 36 tháng; 6,1%/năm cho kỳ hạn 13-15 tháng và 6%/năm cho kỳ hạn 12 tháng đối với khoản tiền gửi từ 1 tỉ đồng trở lên.
IVB áp dụng lãi suất 6,15% cho kỳ hạn 36 tháng, với điều kiện số tiền gửi tối thiểu là 1.500 tỷ đồng.
ACB cung cấp lãi suất 6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng lĩnh lãi cuối kỳ nếu khách hàng có số dư tiền gửi từ 200 tỉ đồng trở lên.
Tại LPBank, với số tiền gửi từ 300 tỷ đồng trở lên, lãi suất huy động áp dụng cho khách hàng lĩnh lãi cuối kỳ là 6,5%/năm, lĩnh lãi hàng tháng là 6,3%/năm và lĩnh lãi đầu kỳ là 6,07%/năm.
Viet A Bank có chương trình "Tiết kiệm Đắc Tài" với lãi suất trên 6%/năm. Trong đó:
- Kỳ hạn 6 tháng: 6,0%/năm
- Kỳ hạn 7 tháng: 6,1%/năm
- Kỳ hạn 12 tháng: 6,5%/năm
- Kỳ hạn 13 tháng: 6,6%/năm
- Kỳ hạn 15 tháng: 6,7%/năm
- Kỳ hạn 18 tháng: 6,8%/năm
Để tham gia, khách hàng cần gửi tối thiểu 100 triệu đồng và thực hiện giao dịch tại quầy, với hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.
Bảng Tổng Hợp Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn
Dưới đây là bảng tổng hợp lãi suất gửi tiền tiết kiệm có kỳ hạn theo phương thức online với lãi nhận cuối kỳ của hơn 30 ngân hàng tại Việt Nam, được cập nhật vào thời điểm tháng 10/2025:
| Ngân hàng | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | 18 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Techcombank | 3.75 | 3.95 | 4.95 | 5.05 | 5.05 | 5.05 | 5.05 |
| VPBank | 3.7 | 3.8 | 4.7 | 5.2 | 5.2 | 5.3 | 5.3 |
| TPBank | 3.5 | 3.8 | 4.8 | 5.2 | 5.6 | 5.9 | 5.9 |
| SeABank | 3.4 | 4.1 | 4.5 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| VIB | 3.7 | 3.8 | 4.7 | 4.7 | 5.2 | 5.3 | 5.3 |
| Vietcombank | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 4.6 | 4.6 | 4.7 | 4.7 |
| VietinBank | 1.6 | 1.9 | 3.0 | 4.7 | 4.85 | 4.95 | 4.95 |
| Agribank | 2.4 | 3.0 | 3.7 | 4.8 | 4.8 | 4.8 | 4.8 |
| BIDV | 1.9 | 2.2 | 3.3 | 4.7 | 4.7 | 4.9 | 4.9 |
| MBBank | 3.5 | 3.8 | 4.3 | 4.85 | 4.75 | 5.8 | 5.8 |
| ACB | 3.2 | 3.6 | 4.3 | 5.0 | 5.0 | 5.0 | 5.0 |
| ABBank | 3.2 | 3.9 | 5.4 | 5.7 | 5.4 | 5.3 | 5.3 |
| MSB | 3.9 | 3.9 | 5.0 | 5.6 | 5.6 | 5.6 | 5.6 |
| LPBank | 3.7 | 3.7 | 5.1 | 5.5 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| GPBank | 3.95 | 4.05 | 5.65 | 5.95 | 5.95 | 5.95 | 5.95 |
| Eximbank | 4.6 | 4.6 | 5.4 | 5.2 | 5.7 | 5.7 | 5.7 |
| Kienlongbank | 3.7 | 3.7 | 5.1 | 5.5 | 5.45 | 5.45 | 5.45 |
| SCB | 1.6 | 1.9 | 2.9 | 3.7 | 3.9 | 3.9 | 3.9 |
| SHB | 3.5 | 3.8 | 4.9 | 5.3 | 5.5 | 5.5 | 5.8 |
| PVcomBank | 3.3 | 3.6 | 4.5 | 5.1 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| Saigonbank | 3.3 | 3.6 | 4.8 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| VietBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| HDBank | 3.85 | 3.95 | 5.3 | 5.6 | 6.1 | 5.5 | 5.5 |
| VietABank | 3.7 | 4.0 | 5.1 | 5.6 | 5.8 | 5.8 | 5.9 |
| NamABank | 3.8 | 4.0 | 4.9 | 5.5 | 5.8 | 5.8 | 5.8 |
| Vikki Bank | 4.2 | 4.4 | 5.7 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 6.0 |
| BAOVIET Bank | 3.5 | 4.35 | 5.45 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |
| Viet Capital Bank | 3.95 | 4.15 | 5.15 | 5.6 | 5.9 | 5.95 | 5.95 |
| PG Bank | 3.4 | 3.8 | 5.0 | 5.4 | 5.4 | 5.4 | 5.4 |
| BacABank | 3.8 | 4.1 | 5.25 | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| NCB | 3.9 | 4.1 | 5.25 | 5.5 | 5.6 | 5.6 | 5.6 |
| CBBank | 4.2 | 4.35 | 5.4 | 5.5 | 5.55 | 5.55 | 5.55 |
| OCB | 3.9 | 4.1 | 5.0 | 5.1 | 5.2 | 5.4 | 5.6 |
| OceanBank | 4.1 | 4.4 | 5.4 | 5.8 | 5.9 | 5.9 | 5.9 |